| DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012-2013 |
|
|
|
|
|
| STT |
Họ và Tên |
Lớp |
DHTĐ |
|
| 1 |
Hồ Hữu Bảo Duy |
9/3 |
Danh dự toàn trường |
Trị giá 2tr đồng do anh Lê Minh Giám tặng |
| 2 |
Nguyễn Thảo Tiên |
8/1 |
Ưu hạng toàn trường |
Trị giá 1.5tr đồng do thầy Lê Chí Tế tặng |
| 3 |
Triệu Thị Thanh Vân |
6/1 |
Danh dự khối lớp |
4 phần thưởng trị giá 750.000đ/ 1 phần thưởng do gia đình thầy Lê Hiếu Kính tặng 2 tr đồng và cô Minh Lệ tặng 1 tr đồng |
| 4 |
Nguyễn Ngọc Tuấn |
7/2 |
| 5 |
Trương Hải Uyên Thi |
8/1 |
| 6 |
Nguyễn Thùy Nga |
9/3 |
| 7 |
Lê Thanh Khánh Huyền |
6/1 |
Ưu hạng khối lớp |
4 phần thưởng trị giá 500.000đ/ 1 phần thưởng do anh Thái Quang Trữ tặng 1 tr đồng và anh Trương Công Mỹ tặng 1 tr đồng |
| 8 |
Nguyễn Đặng Khánh Linh |
7/1 |
| 9 |
Phan Thị Thảo Quyên |
8/1 |
| 10 |
Trần Thị Minh Nhi |
9/2 |
| 11 |
Huỳnh Thị Diễm My |
7/4 |
Văn Thể Mỹ |
5 phần thưởng trị giá 300.000/1 phần thưởng do anh Lê Hành tặng 1,5 tr đồng |
| 12 |
Nguyễn Thị Mỹ Trang |
7/1 |
| 13 |
Lê Văn Minh |
9/5 |
| 14 |
Trần Thị Kim Chi |
7/2 |
| 15 |
Vũ Trọng Bảo Hiếu |
7/2 |
16
|
La Nhật Quang
|
9/3
|
HSG Tin học
|
Phần thưởng trị giá 500.000 do anh Bảo Kỳ tặng
Phần thưởng DANH DỰ LỚP: 20 phần thưởng trị giá 250.000/1 phần - do anh Nguyễn Thiện Tống tặng 2 tr + anh Phạm Văn Lâm tặng 2 tr +anh Lê Văn Thân tặng 1,5 tr + anh Nguyễn Văn Đức tặng 500 ngàn
|
| 1 |
Triệu Thị Thanh Vân |
6/1 |
Học sinh giỏi |
9.3 |
| 2 |
Nguyễn Thảo Tiên |
8/1 |
Học sinh giỏi |
9.3 |
| 3 |
Nguyễn Ngọc Tuấn |
7/2 |
Học sinh giỏi |
9.2 |
| 4 |
Lê Thanh Khánh Huyền |
6/1 |
Học sinh giỏi |
9.1 |
| 5 |
Trương Hải Uyên Thi |
8/1 |
Học sinh giỏi |
9.1 |
| 6 |
Hồ Hữu Bảo Duy |
9/3 |
Học sinh giỏi |
9.1 |
| 7 |
Phan Thị Thảo Quyên |
8/1 |
Học sinh giỏi |
9.0 |
| 8 |
Nguyễn Thùy Ngân |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.9 |
| 9 |
Nguyễn Ngọc Minh Phương |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.9 |
| 10 |
Lê Quang Thành Đông |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.9 |
| 11 |
Nguyễn Đặng Khánh Linh |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.9 |
| 12 |
Trần Nguyễn Hoài Linh |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.9 |
| 13 |
Trần Thị Khánh Nhi |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.8 |
| 14 |
Đặng Ngọc Vũ |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.8 |
| 15 |
Nguyễn Phước Anh Thư |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.8 |
| 16 |
Nguyễn Đoàn Phúc Thịnh |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.8 |
| 17 |
Trần Lệ Hải Anh |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.7 |
| 18 |
Phan Thị Kim Ngân |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.7 |
| 19 |
Tràn Thị Minh Tâm |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.7 |
| 20 |
Nguyễn Viết Hải Trang |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.7 |
| 21 |
Trần Thị Minh Nhi |
9/2 |
Học sinh giỏi |
8.7 |
| 22 |
Nguyễn Thùy Nga |
9/3 |
Học sinh giỏi |
8.7 |
| 23 |
Phan Tuệ Lam Thư |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.6 |
| 24 |
Đặng Quốc Minh |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.6 |
| 25 |
Võ Nữ Kiều My |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.6 |
| 26 |
Cao Thị Bảo Yến |
7/2 |
Học sinh giỏi |
8.6 |
| 27 |
Nguyễn Hưng Giao |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.6 |
| 28 |
Hoàng Công Quốc Pháp |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 29 |
Lê Thị Hiếu Minh |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 30 |
Trương Hoàng Liên Hạ |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 31 |
Lê Ngọc Quỳnh Nhi |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 32 |
Lê Quốc Huy |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 33 |
Lê Văn Đức Tài |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 34 |
Trần Nguyễn Thanh Quý |
8/4 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 35 |
La Nhật Quang |
9/3 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 36 |
Lê Thị Bích Tuyền |
9/4 |
Học sinh giỏi |
8.5 |
| 37 |
Trần Đức Hoàng Sơn |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 38 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 39 |
Hồ Thị Ngọc Thúy |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 40 |
Nguyễn Sanh Đức |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 41 |
Lê Thị Uyển Nhi |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 42 |
Trương Thị Xuân Hoa |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 43 |
Nguyễn Đăng Khang |
7/5 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 44 |
Lê Đình Tú Anh |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 45 |
Võ Văn Chánh |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 46 |
Mai Thị Lan Hương |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 47 |
Trần Quốc Văn |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 48 |
Lê Văn Anh |
8/3 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 49 |
Lê Thị Nhật Linh |
8/4 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 50 |
Huỳnh Thị Ngọc Quý |
9/1 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 51 |
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
9/3 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 52 |
Hoàng Văn Minh Kỳ |
9/3 |
Học sinh giỏi |
8.4 |
| 53 |
Hoàng Dương |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 54 |
Tôn Nữ Thị Khánh Hà |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 55 |
Cao Thị Thanh Hảo |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 56 |
Đặng Quốc Huy |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 57 |
Trần Thị Thanh Phương |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 58 |
Hoàng Huyền Trang |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 59 |
Nguyễn Thị Mỹ Trang |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 60 |
Phan Thị Nhật Thư |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 61 |
La Ngọc Hân |
7/2 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 62 |
Dương Thị Phương Nhi |
7/2 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 63 |
Nguyễn Hoàng Long |
7/4 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 64 |
Nguyễn Thị Kim Ánh |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 65 |
Lê Thị Thanh Huyền |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 66 |
Trần Thị Thu Hương |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 67 |
Trần Thị Nhi Phương |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 68 |
Nguyễn Ngọc Phú |
8/5 |
Học sinh giỏi |
8.3 |
| 69 |
Nguyễn Thị Minh Thư |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 70 |
Lê Duy Hoàng Nam |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 71 |
Đặng Ngọc Thảo Nguyên |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 72 |
Trần Công Minh |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 73 |
Lê Nguyễn Mỹ Qúy |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 74 |
Cao Thị Tường Vân |
8/3 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 75 |
Nguyễn My Khuyên |
8/4 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 76 |
Nguyễn Viết Huyền Trân |
9/3 |
Học sinh giỏi |
8.2 |
| 77 |
Nguyễn Thị Thanh thủy |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 78 |
Nguyễn Hoàng Phương Anh |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 79 |
Trần Văn Vỹ |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 80 |
Lê Thị Cẩm Tú |
7/5 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 81 |
Trần Ngọc Minh Hoàng |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 82 |
Hoàng Nguyễn Khánh Phy |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 83 |
Lê Hữu Hoàng Sơn |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 84 |
Hồ Nguyên Minh Thư |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 85 |
Võ Châu Pha My |
8/2 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 86 |
Hồ Hữu Quang Hiếu |
8/4 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 87 |
Đặng Thị Phương Thảo |
8/4 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 88 |
Nguyễn Thị Thanh Thảo |
9/1 |
Học sinh giỏi |
8.1 |
| 89 |
Nguyễn Đắc Minh Nhiên |
6/1 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 90 |
Lê Thị Ngọc Giàu |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 91 |
Nguyễn Nhật Hạ |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 92 |
Lê Thị Thu Hiền |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 93 |
Trần Nhân Anh Minh |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 94 |
Hồ Ngọc Phương Trinh |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 95 |
Cao Thị Thu Phương |
6/2 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 96 |
Huỳnh Thị Quỳnh Anh |
6/3 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 97 |
Trần Gia Min |
6/3 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 98 |
Lê Phan Thùy Quyên |
6/3 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 99 |
Phan Nguyễn Quỳnh Như |
6/5 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 100 |
Huỳnh Thị Mỹ Huyền |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 101 |
Trương Minh Nhật Linh |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 102 |
Đặng Thị Mỹ Hằng |
7/1 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 103 |
Nguyễn Thị Thu Thủy |
7/2 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 104 |
Đặng Phúc Thắng |
7/3 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 105 |
Nguyễn Hoàng Minh Châu |
8/1 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 106 |
Đỗ Thị Như Quỳnh |
8/3 |
Học sinh giỏi |
8.0 |
| 107 |
Lê Thị Mỹ Linh |
9/1 |
Học sinh giỏi |
8.0 |